- VinFast VF7 ECO niêm yết: 799.000.000 đ
- VinFast VF7 PLUS niêm yết: 949.000.000 đ
KHUYẾN MÃI MUA XE
VinFast VF7
- Giảm thêm 6% CHƯƠNG TRÌNH MÃNH LIỆT VÌ TƯƠNG LAI XANH
- Giảm thêm 5% cho lực lượng công an và quân đội
- Giảm thêm 2% Mùa hè rực rỡ (30/06/2026)
- Ưu đãi thêm tiền mặt và quà tặng khi liên hệ sớm
- Hỗ trợ 100% trước bạ
- Tặng phụ kiện theo xe
- Giao xe tận nhà miễn phí
- Bảo hành xe 10 năm hoặc 200.000 km
- Bảo hành Pin 10 năm hoặc 200.000 km
- Hỗ trợ vay ngân hàng lên đến 85%
- Sạc miễn phí đến ngày 10/02/2029
- Hỗ trợ đăng ký đăng kiểm nhanh chóng
Và còn nhiều ưu đãi khác, chỉ có thể tư vấn trực tiếp. Quý khách gọi Hotline hoặc Yêu cầu báo giá
Giá lăn bánh VinFast VF7
VinFast Đà Nẵng xin gửi đến quý khách hàng giá lăn bánh VinFast VF7 mới nhất 2026.
Giá lăn bánh bên dưới là giá bán xe ô tô “Biển trắng” áp dụng tất cả chương trình có điều kiện tốt nhất của VinFast hiện tại.
Mời anh chị tham khảo, cần tư vấn chi tiết vui lòng liên hệ Trọng Danh – Trưởng phòng kinh doanh VinFast – 0901 74 99 86 để biết thêm chi tiết và được tư vấn tốt nhất.
Giá lăn bánh VinFast VF7 Plus
Tổng Quan VinFast VF7
VinFast VF 7 được đánh giá là mẫu xe mang tính thẩm mỹ cao, cá tính, hiện đại, tối ưu tính năng khí động học và hướng tới tương lai. Sản phẩm được tạo nên bởi xưởng thiết kế danh tiếng Torino Design (Italy) với ngôn ngữ “Vũ trụ phi đối xứng”.
Góp mặt tại phân khúc SUV cỡ V, VF 7 sở hữu kích thước chiều dài x rộng x cao lần lượt là 4.545 x 1.890 x 1.635 (mm). So với các đối thủ như Honda CR-V (4.623 x 1.855 x 1.679 mm), Hyundai Tucson (4.630 x 1.865 x 1.695 mm), Mazda CX-5 (4.550 x 1.840 x 1.680 mm), mẫu xe nhà VinFast có phần ngắn và thấp hơn, song lại nhỉnh hơn về chiều rộng. Trục cơ sở của xe đạt 2.840 mm và khoảng sáng gầm là 190 mm.
Góp mặt tại phân khúc SUV cỡ V, VF 7 sở hữu kích thước chiều dài x rộng x cao lần lượt là 4.545 x 1.890 x 1.635 (mm). So với các đối thủ như Honda CR-V (4.623 x 1.855 x 1.679 mm), Hyundai Tucson (4.630 x 1.865 x 1.695 mm), Mazda CX-5 (4.550 x 1.840 x 1.680 mm), mẫu xe nhà VinFast có phần ngắn và thấp hơn, song lại nhỉnh hơn về chiều rộng. Trục cơ sở của xe đạt 2.840 mm và khoảng sáng gầm là 190 mm.
Ngoại thất VinFast VF7
Trong chuỗi sản phẩm ô tô điện của VinFast, VF 7 được đánh giá là mẫu xe sở hữu thiết kế cá tính nhất. Đầu xe mang những nét đặc trưng thương hiệu với dải đèn LED ban ngày tạo hình chữ V kích thước lớn, trải rộng sang 2 bên và có khả năng phát sáng ấn tượng. Vị trí trung tâm “mặt tiền” VF 7 là niềm tự hào dân tộc với logo hình chữ V nhỏ, sáng bóng.
Phía dưới, bố trí cụm đèn pha LED projector kích thước lớn, nằm trọn trong khối hình thang góc cạnh. Sự xuất hiện của những đường gân dập nổi lớn trên nắp ca-pô, nhấn mạnh vẻ đẹp cơ bắp, khỏe khoắn, đậm chất SUV của VF7.
Cũng như phần lớn các mẫu xe điện hiện nay, VF7 không có lưới tản nhiệt vì không cần làm mát động cơ. Song, khu vực này được hãng tô điểm bởi 2 thanh mạ crom tạo hình chữ L ngược, đối xứng nhau, đặt ngay phía trên cản trước đen bóng, càng làm tăng thêm vẻ hầm hố nhưng không kém phần sang trọng cho VinFast VF 7.
Vẻ đẹp cơ bắp trên mẫu SUV điện cỡ C của thương hiệu Việt được nhấn mạnh hơn nữa khi tiến về phần hông xe. Tại đây xuất hiện hàng loạt đường gân dập nổi vô cùng khỏe khoắn. Cùng với đó là bộ la-zăng đa chấu, kích thước 20 inch, được ôm trọn bởi bộ lốp Pirelli P-Zero kích thước 265/40. Ngay phía trên là vòm bánh xe sơn đen thể thao.
Phần trên của ốp kính chiếu hậu sơn đen bóng cũng trở thành điểm nhấn, tạo thêm sức hút cho thân xe VF 7. Tay nắm cửa thiết kế ẩn, không chỉ mang đến sự sang trọng cho mẫu ô tô điện phổ thông, mà còn tăng thêm tính khí động học.
Nóc xe thiết kế thoải dần về phía sau dễ khiến người nhìn liên tưởng đến mẫu xe SUV lai Coupe sành điệu. Cổng sạc điện đặt kín đáo ngay phía dưới khu vực cột A.
Tương tự khu vực phía trước, thiết kế đuôi xe VinFast VF 7 nhấn mạnh vẻ đẹp khỏe khoắn, cơ bắp với các đường gân dập nổi lớn, mở rộng 2 bên. Dải LED tạo hình chữ V lớn, có thể phát sáng vốn là điểm nhận diện thương hiệu tiếp tục xuất hiện tại khu vực này.
Đèn hậu được đặt gọn gàng trong hốc hình tam giác cách điệu, đặt 2 bên đuôi xe. Toàn bộ phần cản sau và xung quanh khu vực đặt biển số đều sơn đen, giúp hoàn chỉnh vẻ đẹp cơ bắp, rắn rỏi của VF 7.
Nội thất VinFast VF7
Thiết kế nội thất VF 7 hiện đại, tiện ích, sang trọng với phong cách tối giản và thông minh. Nhờ sự ưu việt trong kiểu dáng và tính năng, VinFast VF 7 có tiềm năng trở thành mẫu xe dẫn đầu phân khúc C-SUV tại Việt Nam.
Khu vực táp-lô tiết chế tối đa các chi tiết, mọi sự tập trung đều dồn về màn hình giải trí kích thước 12,9 inch, hiện diện ngay vị trí trung tâm. Màn hình này thiết kế quay hẳn về phía tài xế, giúp mọi thao tác được thực hiện tiện lợi hơn. Phía dưới là các nút bấm chức năng.
Tạo hình vô lăng D-Cut thể thao được bọc da phối màu, trở thành điểm nhấn cho nội thất của mẫu ô tô điện này. Trên vô lăng còn tích hợp thêm một số phím bấm chức năng ở hai bên, giúp người lái dễ dàng thao tác hơn trong lúc đang điều khiển phương tiện. Đây chính là lựa chọn cho tổng thể hài hòa của các chi tiết nội ngoại thất, từ đó thể hiện sự trẻ trung, khỏe khoắn trong thiết kế của VinFast VF7.
Nội thất VF 7 được VinFast thiết kế theo phong cách tối giản, nhằm đáp ứng nhu cầu thẩm mỹ hiện đại và tăng không gian sử dụng cho người dùng. Điểm nổi bật của VF7 chính là sự phối hợp giữa 2 màu sang trọng, giúp làm bật lên những đường nét hấp dẫn của xe. Khu vực điều khiển được tạo hình liền mạch khiến không gian trở nên tinh tế và hài hòa.
VF 7 có không gian hai hàng ghế vô cùng rộng rãi và thoải mái. Mỗi vị trí ghế đều được bọc da hai màu kết hợp và trang bị tựa đầu chỉnh cơ cao thấp, tạo cảm giác dễ chịu cho người ngồi xe. Chính vì vậy, VF 7 được đánh giá mang đến sự thoải mái hơn so với các mẫu xe cùng phân khúc chạy động cơ đốt trong. Mẫu xe này chính là một trong những sản phẩm thu hút nhóm khách hàng trong phân khúc xe xăng dầu truyền thống chuyển dịch sang dùng xe động cơ điện.
Vận hành VinFast VF7
Về vận hành, VinFast trang bị cho VF 7 phiên bản Plus hai động cơ điện có tổng công suất tối đa lên tới 260 kW (tương đương 349 mã lực), mô-men xoắn cực đại 500 Nm, cùng hệ dẫn động hai cầu toàn thời gian, biến mẫu xe này thành cỗ máy mạnh nhất phân khúc. Kết hợp với bộ pin dung lượng 75,3 kWh, xe có thể di chuyển quãng đường tối đa lên tới 431 km/lần sạc đầy (theo tiêu chuẩn WLTP).
Trong khi đó, VF 7 phiên bản Base được trang bị một động cơ điện có công suất tối đa 130 kW (tương đương 174 mã lực), mô-men xoắn cực đại 250 Nm cùng bộ pin dung lượng 59,6 kWh, có khả năng di chuyển quãng đường tối đa 375 km/lần sạc đầy (theo tiêu chuẩn WLTP). Nếu như phiên bản Plus sẽ đáp ứng tối đa đam mê tốc độ và nhu cầu di chuyển trên những chặng đường dài, thì phiên bản Base sẽ là lựa chọn đầy phong cách và linh hoạt trên những cung đường đô thị.
Hệ thống AWD 2 cầu toàn thời gian
Tăng tốc 0 – 100 km/h chỉ trong 5,8 giây
Công suất tối đa 260 kW
Mô men xoắn cực đại 500 Nm
An toàn VinFast VF7
Tính năng ADAS: Giám sát hành trình thích ứng; cảnh báo chệch làn, cảnh báo va chạm phía trước; cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau, cảnh báo điểm mù, hệ thông camera 360 độ…
Hệ thống túi khí: 8 túi khí
Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
Chức năng phân phối lực phanh điện tử EBD
Hỗ trợ phanh khẩn cấp BA
Hệ thống cân bằng điện tử ESC
Chức năng kiểm soát lực kéo TCS
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA
Chức năng chống lật ROM
Đèn báo phanh khẩn cấp ESS
Giám sát áp suất lốp
Thông số VinFast VF7
| PHIÊN BẢN | VF 7 BASE | VF 7 PLUS |
| KÍCH THƯỚC & TẢI TRỌNG | ||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2.840 | 2.840 |
| Dài x Rộng x Cao (mm) | 4.545 x 1.890 x 1.635,75 | 4.545 x 1.890 x 1.635,75 |
| Khoảng sáng gầm xe không tải (mm) | 190 | 190 |
| HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG | ||
| ĐỘNG CƠ | ||
| Động cơ | 1 Động cơ | 2 Động cơ |
| Công suất tối đa (kW) | 130 | 260 |
| Mô men xoắn cực đại (Nm) | 250 | 500 |
| Tốc độ tối đa (Km/h) | 150 | 175 |
| Tăng tốc 0-100Km/h (s) | 10-11s | 5,8s |
| HỆ THỐNG PIN | ||
| Dung lượng pin (Kwh) – khả dụng | 59,6 | 75,3 (DOD 94%) |
| Quãng đường chạy một lần sạc đầy (Km) | 375 | 431 |
| Chuẩn sạc – trạm sạc công cộng | Plug & Charge, Auto Charge | Plug & Charge, Auto Charge |
| Thời gian nạp pin nhanh nhất (phút) | 24,19 phút (10-70%) | 24,6 phút (10-70%) |
| THÔNG SỐ TRUYỀN ĐỘNG KHÁC | ||
| Dẫn động | FWD/Cầu trước | AWD/2 cầu toàn thời gian |
| Chọn chế độ lái | Eco/Normal/Sport | Eco/Normal/Sport |
| KHUNG GẦM | ||
| GIẢM XÓC | ||
| Hệ thống treo – trước | Độc lập, MacPherson | Độc lập, MacPherson |
| Hệ thống treo – sau | Thanh điều hướng đa điểm | Thanh điều hướng đa điểm |
| PHANH | ||
| Phanh trước | Đĩa | Đĩa |
| Phanh sau | Đĩa | Đĩa |
| VÀNH VÀ LỐP BÁNH XE | ||
| Kích thước La-zăng | 19 Inch | 20 Inch |
| Loại la-zăng | Hợp kim | Hợp kim |
| Loại lốp | Lốp mùa hè | Lốp mùa hè |
| KHUNG GẦM KHÁC | ||
| Trợ lực lái | Trợ lực điện | Trợ lực điện |
| NGOẠI THẤT | ||
| ĐÈN PHA | ||
| Đèn chờ dẫn đường | Có | Có |
| Đèn pha tự động bật/tắt | Có | Có |
| Điều khiển góc chiếu pha thông minh | Có | |
| ĐÈN NGOẠI THẤT KHÁC | ||
| Đèn chiếu sáng ban ngày | LED | LED |
| Đèn chào mừng | Có | Có |
| Đèn sương mù sau | Tấm phản quang | Tấm phản quang |
| Đèn hậu | LED | LED |
| Đèn nhận diện thương hiệu phía trước | Có | Có |
| Đèn nhận diện thương hiệu phía sau | Có | Có |
| GƯƠNG | ||
| Gương chiếu hậu: chỉnh điện | Có | Có |
| Gương chiếu hậu: gập điện | Có | Có |
| Gương chiếu hậu: báo rẽ | Có | Có |
| Gương chiếu hậu: sấy mặt gương | Có | Có |
| Gương chiếu hậu: tự động chỉnh khi lùi | Tùy chọn | Tùy chọn |
| Gương chiếu hậu: chống chói tự động | Có | |
| Gương chiếu hậu: nhớ vị trí | Có | Có |
| CỬA | ||
| Tay nắm cửa | Loại ẩn, chỉnh cơ | Loại ẩn, chỉnh cơ |
| Cơ chế lẫy mở cửa | Lẫy cơ | Lẫy cơ |
| Kính cửa sổ lên/xuống 1 chạm | Có (4 cửa) | Có (4 cửa) |
| Kính cửa sổ màu đen (riêng tư) | Có | Có |
| CỐP | ||
| Điều chỉnh cốp sau | Chỉnh cơ | Chỉnh điện |
| Sưởi kính sau | Có | Có |
| NGOẠI THẤT KHÁC | ||
| Kính chắn gió, chống tia UV | Có | Có |
| Gạt mưa trước tự động | Có | Có |
| Gạt mưa sau | Có | Có |
| Tấm bảo vệ dưới thân xe | Có | Có |
| NỘI THẤT & TIỆN NGHI | ||
| GHẾ TOÀN XE | ||
| Số chỗ ngồi | 5 | 5 |
| Chất liệu bọc ghế | Giả da | Da tổng hợp cao cấp |
| GHẾ LÁI | ||
| Ghế lái – điều chỉnh hướng | Chỉnh điện 8 hướng | Chỉnh điện 8 hướng |
| Tựa đầu ghế lái | Chỉnh cơ cao thấp | Chỉnh cơ cao thấp |
| Ghế lái có thông gió | Có | |
| GHẾ PHỤ | ||
| Ghế phụ – điều chỉnh hướng | Chỉnh cơ 4 hướng | Chỉnh điện 6 hướng |
| Tựa đầu ghế phụ | Chỉnh cơ cao thấp | Chỉnh cơ cao thấp |
| Ghế phụ có thông gió | Có | |
| GHẾ HÀNG 2 | ||
| Hàng ghế thứ 2 điều chỉnh gập tỷ lệ | 60:40 | 60:40 |
| Bệ gác tay hàng ghế 2 | Có | Có |
| VÔ LĂNG | ||
| Điều chỉnh vô lăng | Chỉnh cơ 4 hướng | Chỉnh cơ 4 hướng |
| Bọc vô lăng | Bọc da | Bọc da |
| Vô lăng: nút bấm điều khiển tính năng giải trí | Có | Có |
| Vô lăng: nút bấm điều khiển ADAS | Có | Có |
| ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | ||
| Hệ thống điều hòa | Tự động, 2 vùng | Tự động, 2 vùng |
| Chức năng kiểm soát chất lượng không khí | Có | Có |
| Chức năng ion hóa không khí | Có | Có |
| Lọc không khí Cabin | Combi PM 1.0 | Combi PM 1.0 |
| Chức năng làm tan sương/tan băng | Có | Có |
| Cửa gió điều hòa hàng ghế thứ 2: trên hộp để đồ trung tâm | Có | Có |
| MÀN HÌNH, KẾT NỐI, GIẢI TRÍ, TIỆN NGHI | ||
| Màn hình giải trí cảm ứng | 12,9 Inch | 12,9 Inch |
| Màn hình hiển thị HUD | Tùy chọn | Có |
| Cổng kết nối USB loại A hàng ghế lái | 2 | 2 |
| Cổng kết nối USB loại A hàng ghế thứ 2 | 2 | |
| Cổng kết nối USB loại C | 1 | |
| Cổng sạc 12V hàng trước | Có | Có |
| Sạc không dây | Có | |
| Kết nối Wifi | Có | Có |
| Phát wifi | Có | |
| Kết nối Bluetooth | Có | Có |
| Chìa khóa | Chìa khóa thông minh | Chìa khóa thông minh |
| Khởi động bằng bàn đạp phanh | Có | Có |
| HỆ THỐNG LOA | ||
| Hệ thống loa | 8 | 8 |
| HỆ THỐNG ĐÈN NỘI THẤT | ||
| Đèn chiếu khoang để chân | Có | Có |
| Trần kính toàn cảnh | Tùy chọn | |
| NỘI THẤT & TIỆN NGHI KHÁC | ||
| Phanh tay | Điện tử | Điện tử |
| Gương chiếu hậu trong xe | Chống chói tự động | Chống chói tự động |
| AN TOÀN & AN NINH | ||
| Hệ thống chống bó cứng phanh ABS | Có | Có |
| Chức năng phân phối lực phanh điện tử EBD | Có | Có |
| Hỗ trợ phanh khẩn cấp BA | Có | Có |
| Hệ thống cân bằng điện tử ESC | Có | Có |
| Chức năng kiểm soát lực kéo TCS | Có | Có |
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HSA | Có | Có |
| Chức năng chống lật ROM | Có | Có |
| Đèn báo phanh khẩn cấp ESS | Có | Có |
| Giám sát áp suất lốp | dTPMS | dTPMS |
| Khóa cửa xe tự động khi xe di chuyển | Có | Có |
| Căng đai khẩn cấp ghế trước | Có | Có |
| Căng đai khẩn cấp ghế hàng 2 | Có | Có |
| Móc cố định ghế trẻ em ISOFIX, hàng ghế thứ 2 | Có | Có |
| HỆ THỐNG TÚI KHÍ | 6 | 8 |
| Túi khí trước lái và hành khách phía trước | 2 | 2 |
| Túi khí rèm | 2 | 2 |
| Túi khí bên hông hàng ghế trước | 2 | 2 |
| Túi khí bảo vệ chân hàng ghế trước | 1 (phía người lái) | |
| Túi khí trung tâm hàng ghế trước | 1 | |
| Tự động ngắt túi khí khi có ghế an toàn trẻ dưới 3 tuổi | Có | Có |
| Xác định tình trạng hành khách – phía trước | Có | Có |
| Cảnh báo chống trộm | Có | Có |
| Tính năng khóa động cơ khi có trộm | Có | Có |
| CÁC TÍNH NĂNG ADAS | ||
| TRỢ LÁI TRÊN CAO TỐC | ||
| Hỗ trợ di chuyển khi ùn tắc * | Có | |
| Hỗ trợ lái trên đường cao tốc * | Có | |
| TRỢ LÀN | ||
| Cảnh báo chệch làn | Có | |
| Hỗ trợ giữ làn * | Có | |
| Kiểm soát đi giữa làn* | Có | |
| HỖ TRỢ TỰ ĐỘNG CHUYỂN LÀN | ||
| Tự động chuyển làn* | Có | |
| GIÁM SÁT HÀNH TRÌN THÍCH ỨNG | ||
| Giám sát hành trình thích ứng | Có | |
| Điều chỉnh tốc độ thông minh* | Có | |
| Nhận biết biển báo giao thông* | Có | |
| CẢNH BÁO VA CHẠM | ||
| Cảnh báo va chạm phía trước | Có | |
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau | Có | |
| Cảnh báo điểm mù | Có | Có |
| Cảnh báo mở cửa | Có | |
| TRỢ LÁI KHI CÓ NGUY CƠ VA CHẠM | ||
| Phanh tự động khẩn cấp trước | Có | |
| Phanh tự động khẩn cấp phía sau* | Có | |
| Cánh báo va chạm khi ở giao lộ* | Có | |
| Hỗ trợ giữ làn khẩn cấp* | Có | |
| HỖ TRỢ ĐỖ XE | ||
| Hỗ trợ đỗ phía trước | Có | Có |
| Hỗ trợ đỗ phía sau | Có | Có |
| Hỗ trợ đỗ xe thông minh* | Có | |
| Hỗ trợ đỗ xe từ xa* | Có | |
| Hệ thống camera sau | Có | Có |
| Giám sát xung quanh | Có | Có |
| ĐÈN PHA TỰ ĐỘNG & CÁC TÍNH NĂNG KHÁC Đèn pha tự động/Đèn pha thích ứng * | Có | |
| Hệ thống giám sát lái xe * | Có | |
| CÁC TÍNH NĂNG THÔNG MINH ** | Gói dịch vụ thông minh VF Connect | Gói dịch vụ thông minh VF Connect |
| TRỢ LÝ ẢO | Có | Có |
Lưu ý:
* Một số tính năng sẽ chưa có sẵn hoặc chưa được kích hoạt tại thời điểm giao xe cho Khách hàng. Những tính năng này sẽ được cập nhật sau thông qua phương thức cập nhật phần mềm từ xa qua kết nối không dây hoặc cập nhật tại xưởng dịch vụ VinFast
** Tại thị trường Việt Nam, theo chính sách bán hàng hiện tại, tất cả các tính năng thông minh trong các gói Dịch vụ thông minh VF Connect được sử dụng miễn phí khi có kết nối mạng. Để sử dụng tính năng thông qua mạng di động, khách hàng cần tự mua dữ liệu di động (Data) từ nhà mạng.
Hình ảnh mang tính minh họa, sử dụng hình ảnh của sản phẩm trong giai đoạn tiền thương mại. Các thông tin sản phẩm có thể thay đổi mà không cần báo trước
Hình ảnh VinFast VF7














